Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "thỏa thuận" 1 hit

Vietnamese thỏa thuận
button1
English Verbsagreement
Example
Hai bên đã ký thỏa thuận giá
oth parties signed a cooperation agreement.

Search Results for Synonyms "thỏa thuận" 0hit

Search Results for Phrases "thỏa thuận" 8hit

Hai bên đã ký thỏa thuận giá
oth parties signed a cooperation agreement.
Sau cuộc trao đổi ngắn, hai bên đã đạt được thỏa thuận.
After a brief discussion, both sides reached an agreement.
Các bên liên quan đã đạt được thỏa thuận.
The involved parties reached an agreement.
Hợp tác được thực hiện trong khuôn khổ các thỏa thuận song phương.
Cooperation is carried out within the framework of bilateral agreements.
Hai bên đã nhất trí về các “nguyên tắc chỉ đạo” cho việc đàm phán và soạn thảo một thỏa thuận.
Both sides agreed on the “guiding principles” for negotiating and drafting an agreement.
Hai phe trong đảng đã không đạt được thỏa thuận về chính sách mới.
The two factions within the party failed to reach an agreement on the new policy.
Họ đã đạt được một thỏa thuận toàn diện về nhiều vấn đề.
They reached a comprehensive agreement on many issues.
Moskva và Kiev chỉ đạt được thỏa thuận về một đợt trao đổi tù binh.
Moscow and Kyiv only reached an agreement on a prisoner exchange.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z